TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工字梁

gōngzìliáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG TỰ LƯƠNG

工字梁 nghĩa là dầm chữ i.

Nghĩa của 工字梁

gōngzìliáng

CÔNG TỰ LƯƠNG
  1. Dầm chữ I

Câu hỏi thường gặp

工字梁 nghĩa là gì?

工字梁 (gōngzìliáng) nghĩa là dầm chữ i.

工字梁 đọc thế nào?

工字梁 đọc là gōngzìliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 工字梁 là gì?

Âm Hán Việt của 工字梁 là "công tự lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.