工种 nghĩa là Loại công việc trong sản xuất (ví dụ: công việc bàn, công việc đúc, v.v.).
Nghĩa của 工种
gōngzhǒng
CÔNG CHỦNGDanh từphồn thể 工種
Loại công việc trong sản xuất (ví dụ: công việc bàn, công việc đúc, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
工种 nghĩa là gì?
工种 (gōngzhǒng) nghĩa là Loại công việc trong sản xuất (ví dụ: công việc bàn, công việc đúc, v.v.).
工种 đọc thế nào?
工种 đọc là gōngzhǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 工种 là gì?
Âm Hán Việt của 工种 là "công chủng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.