TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

工程图学

gōngchéngtúxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 工程圖學

Âm Hán Việt CÔNG TRÌNH ĐỒ HỌC

工程图学 nghĩa là đồ họa kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật.

Nghĩa của 工程图学

gōngchéngtúxué

CÔNG TRÌNH ĐỒ HỌCphồn thể 工程圖學
  1. Đồ họa kỹ thuật
  2. Bản vẽ kỹ thuật

Câu hỏi thường gặp

工程图学 nghĩa là gì?

工程图学 (gōngchéngtúxué) nghĩa là đồ họa kỹ thuật, bản vẽ kỹ thuật.

工程图学 đọc thế nào?

工程图学 đọc là gōngchéngtúxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 工程图学 là gì?

Âm Hán Việt của 工程图学 là "công trình đồ học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.