TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左不过

zuǒbuguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 左不過

Âm Hán Việt TẢ BẤT QUÁ

左不过 nghĩa là dù sao đi nữa.

Nghĩa của 左不过

zuǒbuguò

TẢ BẤT QUÁphồn thể 左不過
  1. Dù sao đi nữa
  2. Trong bất kỳ trường hợp nào
  3. Chỉ
  4. Chỉ là

Câu hỏi thường gặp

左不过 nghĩa là gì?

左不过 (zuǒbuguò) nghĩa là dù sao đi nữa.

左不过 đọc thế nào?

左不过 đọc là zuǒbuguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 左不过 là gì?

Âm Hán Việt của 左不过 là "tả bất quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.