TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左耳入,右耳出

zuǒ'ěrrù yòu'ěrchū giọng máy của trình duyệt

左耳入,右耳出 nghĩa là Vào tai này ra tai kia.

Nghĩa của 左耳入,右耳出

zuǒ'ěrrù yòu'ěrchū

  1. Vào tai này ra tai kia

Câu hỏi thường gặp

左耳入,右耳出 nghĩa là gì?

左耳入,右耳出 (zuǒ'ěrrù yòu'ěrchū) nghĩa là Vào tai này ra tai kia.

左耳入,右耳出 đọc thế nào?

左耳入,右耳出 đọc là zuǒ'ěrrù yòu'ěrchū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.