TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左舷

zuǒxián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẢ HUYỀN

左舷 nghĩa là mạn trái.

Nghĩa của 左舷

zuǒxián

TẢ HUYỀNDanh từ
  1. Mạn trái (của tàu)

Câu hỏi thường gặp

左舷 nghĩa là gì?

左舷 (zuǒxián) nghĩa là mạn trái.

左舷 đọc thế nào?

左舷 đọc là zuǒxián (pinyin).

Âm Hán Việt của 左舷 là gì?

Âm Hán Việt của 左舷 là "tả huyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.