左舷
giọng máy của trình duyệt
左舷 nghĩa là mạn trái.
Nghĩa của 左舷
zuǒxián
TẢ HUYỀNDanh từ- Mạn trái (của tàu)
Câu hỏi thường gặp
左舷 nghĩa là gì?
左舷 (zuǒxián) nghĩa là mạn trái.
左舷 đọc thế nào?
左舷 đọc là zuǒxián (pinyin).
Âm Hán Việt của 左舷 là gì?
Âm Hán Việt của 左舷 là "tả huyền".