TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左转

zuǒzhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 左轉

Âm Hán Việt TẢ CHUYỂN

左转 nghĩa là rẽ trái.

Nghĩa của 左转

zuǒzhuǎn

TẢ CHUYỂNĐộng từphồn thể 左轉
  1. Rẽ trái

Câu ví dụ với 左转

  • 下一个街角左转。 Hãy rẽ trái ở góc phố tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746056

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

左转 nghĩa là gì?

左转 (zuǒzhuǎn) nghĩa là rẽ trái.

左转 đọc thế nào?

左转 đọc là zuǒzhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 左转 là gì?

Âm Hán Việt của 左转 là "tả chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.