TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

左道惑众

zuǒdàohuòzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 左道惑眾

Âm Hán Việt TẢ ĐẠO HOẶC CHÚNG

左道惑众 nghĩa là Mê hoặc quần chúng bằng tà thuyết.

Nghĩa của 左道惑众

zuǒdàohuòzhòng

TẢ ĐẠO HOẶC CHÚNGphồn thể 左道惑眾
  1. thành ngữ Mê hoặc quần chúng bằng tà thuyết

Câu hỏi thường gặp

左道惑众 nghĩa là gì?

左道惑众 (zuǒdàohuòzhòng) nghĩa là Mê hoặc quần chúng bằng tà thuyết.

左道惑众 đọc thế nào?

左道惑众 đọc là zuǒdàohuòzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 左道惑众 là gì?

Âm Hán Việt của 左道惑众 là "tả đạo hoặc chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.