TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨人

jùrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỰ NHÂN

巨人 nghĩa là người khổng lồ.

Nghĩa của 巨人

jùrén

CỰ NHÂNDanh từ
  1. Người khổng lồ

Câu hỏi thường gặp

巨人 nghĩa là gì?

巨人 (jùrén) nghĩa là người khổng lồ.

巨人 đọc thế nào?

巨人 đọc là jùrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨人 là gì?

Âm Hán Việt của 巨人 là "cự nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.