TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巨富

jùfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỰ PHÚ

巨富 nghĩa là số tiền khổng lồ, triệu phú.

Nghĩa của 巨富

jùfù

CỰ PHÚTính từ, Danh từ
  1. Số tiền khổng lồ
  2. Triệu phú
  3. Rất giàu

Câu hỏi thường gặp

巨富 nghĩa là gì?

巨富 (jùfù) nghĩa là số tiền khổng lồ, triệu phú.

巨富 đọc thế nào?

巨富 đọc là jùfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 巨富 là gì?

Âm Hán Việt của 巨富 là "cự phú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.