TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巫峡

Wū Xiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巫峽

Âm Hán Việt VU HIỆP

巫峡 nghĩa là Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峡 (Sān Xiá).

Nghĩa của 巫峡

Wū Xiá

VU HIỆPTên riêngphồn thể 巫峽tên riêng
  1. Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峡 (Sān Xiá)

Câu hỏi thường gặp

巫峡 nghĩa là gì?

巫峡 (wū xiá) nghĩa là Hẻm núi Vu trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, ở giữa Tam Hiệp 三峡 (Sān Xiá).

巫峡 đọc thế nào?

巫峡 đọc là Wū Xiá (pinyin).

Âm Hán Việt của 巫峡 là gì?

Âm Hán Việt của 巫峡 là "vu hiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.