TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

差生

chàshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SAI SINH

差生 nghĩa là học sinh kém.

Nghĩa của 差生

chàshēng

SAI SINHDanh từ
  1. Học sinh kém

Câu hỏi thường gặp

差生 nghĩa là gì?

差生 (chàshēng) nghĩa là học sinh kém.

差生 đọc thế nào?

差生 đọc là chàshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 差生 là gì?

Âm Hán Việt của 差生 là "sai sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.