TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

已经

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yǐjīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 已經

Âm Hán Việt DĨ KINH

已经 nghĩa là đã.

Nghĩa của 已经

yǐjīng

DĨ KINHPhó từphồn thể 已經
  1. Đã

Câu ví dụ với 已经

  • 我们已经等了那么久。 Wǒmen yǐjīng děng le nàme jiǔ.Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.Tatoeba #3526218
  • 已经没人来拜访我了。 Không ai tới thăm tôi nữa.Tatoeba #7768190
  • 我们已经习惯寒冷了。 Wǒmen yǐjīng xíguàn hánlěng le.Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.Tatoeba #10600788
  • 现在已经九点多了。 Bây giờ đã hơn chín giờ rồi.Tatoeba #3538007
  • 我进大学已经两年半了。 Tôi vào đại học đã được hai năm rưỡi.Tatoeba #3538018
  • 他到这里已经半个月了。 Tā dào zhèlǐ yǐjīng bànge yuè le.Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.Tatoeba #3538021
  • 我已经会英语了。 Tôi đã biết tiếng Anh rồi.Tatoeba #3526253
  • 他已经住在这里一个星期了。 Anh ấy đã ở đây được một tuần rồi.Tatoeba #888519

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

已经 nghĩa là gì?

已经 (yǐjīng) nghĩa là đã.

已经 đọc thế nào?

已经 đọc là yǐjīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 已经 là gì?

Âm Hán Việt của 已经 là "dĩ kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.