TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴不能够

bābùnénggòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巴不能夠

Âm Hán Việt BA BẤT NĂNG CÚ

巴不能够 nghĩa là khao khát, háo hức.

Nghĩa của 巴不能够

bābùnénggòu

BA BẤT NĂNG CÚphồn thể 巴不能夠
  1. Khao khát
  2. Háo hức
  3. Mong mỏi
  4. Trông chờ

Câu hỏi thường gặp

巴不能够 nghĩa là gì?

巴不能够 (bābùnénggòu) nghĩa là khao khát, háo hức.

巴不能够 đọc thế nào?

巴不能够 đọc là bābùnénggòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴不能够 là gì?

Âm Hán Việt của 巴不能够 là "ba bất năng cú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.