巴豆属 nghĩa là Chi Dầu mè, chi cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 (dàjǐkē).
Nghĩa của 巴豆属
bādòushǔ
BA ĐẬU THUỘCphồn thể 巴豆屬
Chi Dầu mè, chi cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 (dàjǐkē)
Câu hỏi thường gặp
巴豆属 nghĩa là gì?
巴豆属 (bādòushǔ) nghĩa là Chi Dầu mè, chi cây bụi thường xanh họ Đại kích 大戟科 (dàjǐkē).
巴豆属 đọc thế nào?
巴豆属 đọc là bādòushǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 巴豆属 là gì?
Âm Hán Việt của 巴豆属 là "ba đậu thuộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.