TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

巴马科

Bāmǎkē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巴馬科

Âm Hán Việt BA MÃ KHOA

巴马科 nghĩa là thủ đô của mali.

Nghĩa của 巴马科

Bāmǎkē

BA MÃ KHOATên riêngphồn thể 巴馬科tên riêng
  1. Bamako, thủ đô của Mali

Câu hỏi thường gặp

巴马科 nghĩa là gì?

巴马科 (bāmǎkē) nghĩa là thủ đô của mali.

巴马科 đọc thế nào?

巴马科 đọc là Bāmǎkē (pinyin).

Âm Hán Việt của 巴马科 là gì?

Âm Hán Việt của 巴马科 là "ba mã khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.