TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

币制

bìzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幣制

Âm Hán Việt TỆ CHẾ

币制 nghĩa là hệ thống tiền tệ.

Nghĩa của 币制

bìzhì

TỆ CHẾDanh từphồn thể 幣制
  1. Hệ thống tiền tệ

Câu hỏi thường gặp

币制 nghĩa là gì?

币制 (bìzhì) nghĩa là hệ thống tiền tệ.

币制 đọc thế nào?

币制 đọc là bìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 币制 là gì?

Âm Hán Việt của 币制 là "tệ chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.