TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

市里

shìlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ LÝ

市里 nghĩa là lý.

Nghĩa của 市里

shìlǐ

THỊ LÝLượng từ
  1. Lý (đơn vị đo chiều dài của Trung Quốc, bằng 500 mét)

Câu hỏi thường gặp

市里 nghĩa là gì?

市里 (shìlǐ) nghĩa là lý.

市里 đọc thế nào?

市里 đọc là shìlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 市里 là gì?

Âm Hán Việt của 市里 là "thị lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.