TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布热津斯基

Bùrèjīnsījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布熱津斯基

Âm Hán Việt BỐ NHIỆT TÂN TƯ CƠ

布热津斯基 nghĩa là Brzezinski (tên).

Nghĩa của 布热津斯基

Bùrèjīnsījī

BỐ NHIỆT TÂN TƯ CƠTên riêngphồn thể 布熱津斯基tên riêng
  1. Brzezinski (tên)
  2. Zbigniew Brzezinski (1928-2017), học giả và chính trị gia người Ba Lan-Mỹ, Cố vấn An ninh Quốc gia Hoa Kỳ 1977-1981

Câu hỏi thường gặp

布热津斯基 nghĩa là gì?

布热津斯基 (bùrèjīnsījī) nghĩa là Brzezinski (tên).

布热津斯基 đọc thế nào?

布热津斯基 đọc là Bùrèjīnsījī (pinyin).

Âm Hán Việt của 布热津斯基 là gì?

Âm Hán Việt của 布热津斯基 là "bố nhiệt tân tư cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.