TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布须曼人

bùxūmànrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布須曼人

布须曼人 nghĩa là người bushman.

Nghĩa của 布须曼人

bùxūmànrén

phồn thể 布須曼人
  1. Người Bushman (nhóm sắc tộc châu Phi)

Câu hỏi thường gặp

布须曼人 nghĩa là gì?

布须曼人 (bùxūmànrén) nghĩa là người bushman.

布须曼人 đọc thế nào?

布须曼人 đọc là bùxūmànrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.