TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布鲁克

Bùlǔkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布魯克

Âm Hán Việt BỐ LỖ KHẮC

布鲁克 nghĩa là Brook (tên).

Nghĩa của 布鲁克

Bùlǔkè

BỐ LỖ KHẮCphồn thể 布魯克tên riêng
  1. Brook (tên)
  2. Peter Brook (1925), đạo diễn sân khấu người Anh

Câu hỏi thường gặp

布鲁克 nghĩa là gì?

布鲁克 (bùlǔkè) nghĩa là Brook (tên).

布鲁克 đọc thế nào?

布鲁克 đọc là Bùlǔkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 布鲁克 là gì?

Âm Hán Việt của 布鲁克 là "bố lỗ khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.