TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

布鲁克林大桥

Bùlǔkèlín Dàqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 布魯克林大橋

Âm Hán Việt BỐ LỖ KHẮC LÂM ĐẠI KIỀU

布鲁克林大桥 nghĩa là Cầu Brooklyn.

Nghĩa của 布鲁克林大桥

Bùlǔkèlín Dàqiáo

BỐ LỖ KHẮC LÂM ĐẠI KIỀUphồn thể 布魯克林大橋tên riêng
  1. Cầu Brooklyn

Câu hỏi thường gặp

布鲁克林大桥 nghĩa là gì?

布鲁克林大桥 (bùlǔkèlín dàqiáo) nghĩa là Cầu Brooklyn.

布鲁克林大桥 đọc thế nào?

布鲁克林大桥 đọc là Bùlǔkèlín Dàqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 布鲁克林大桥 là gì?

Âm Hán Việt của 布鲁克林大桥 là "bố lỗ khắc lâm đại kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.