Bùlǔkèhǎiwén Guójiā Shíyànshìgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 布魯克海文國家實驗室
Âm Hán ViệtBỐ LỖ KHẮC HẢI VĂN QUỐC GIA THỰC NGHIỆM THẤT
布鲁克海文国家实验室 nghĩa là Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven.
Nghĩa của 布鲁克海文国家实验室
Bùlǔkèhǎiwén Guójiā Shíyànshì
BỐ LỖ KHẮC HẢI VĂN QUỐC GIA THỰC NGHIỆM THẤTphồn thể 布魯克海文國家實驗室tên riêng
Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven
Câu hỏi thường gặp
布鲁克海文国家实验室 nghĩa là gì?
布鲁克海文国家实验室 (bùlǔkèhǎiwén guójiā shíyànshì) nghĩa là Phòng thí nghiệm Quốc gia Brookhaven.
布鲁克海文国家实验室 đọc thế nào?
布鲁克海文国家实验室 đọc là Bùlǔkèhǎiwén Guójiā Shíyànshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 布鲁克海文国家实验室 là gì?
Âm Hán Việt của 布鲁克海文国家实验室 là "bố lỗ khắc hải văn quốc gia thực nghiệm thất".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.