TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

师傅

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shīfu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 師傅

Âm Hán Việt SƯ PHÓ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

师傅 nghĩa là bậc thầy, công nhân lành nghề.

Nghĩa của 师傅

shīfu

SƯ PHÓDanh từphồn thể 師傅
  1. Bậc thầy
  2. Công nhân lành nghề
  3. Cách xưng hô tôn trọng cho đàn ông lớn tuổi

Câu hỏi thường gặp

师傅 nghĩa là gì?

师傅 (shīfu) nghĩa là bậc thầy, công nhân lành nghề.

师傅 đọc thế nào?

师傅 đọc là shīfu (pinyin).

Âm Hán Việt của 师傅 là gì?

Âm Hán Việt của 师傅 là "sư phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.