TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

师弟

shīdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 師弟

Âm Hán Việt SƯ ĐỆ

师弟 nghĩa là đồng môn trẻ.

Nghĩa của 师弟

shīdì

SƯ ĐỆDanh từphồn thể 師弟
  1. Đồng môn trẻ (cùng thầy)
  2. Nam học đệ hoặc đàn em

Câu hỏi thường gặp

师弟 nghĩa là gì?

师弟 (shīdì) nghĩa là đồng môn trẻ.

师弟 đọc thế nào?

师弟 đọc là shīdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 师弟 là gì?

Âm Hán Việt của 师弟 là "sư đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.