TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

希伯来人

Xībóláirén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 希伯來人

Âm Hán Việt HY BÁ LAI NHÂN

希伯来人 nghĩa là người Hebrew, người Israel.

Nghĩa của 希伯来人

Xībóláirén

HY BÁ LAI NHÂNDanh từphồn thể 希伯來人tên riêng
  1. Người Hebrew
  2. Người Israel
  3. Người Do Thái

Câu hỏi thường gặp

希伯来人 nghĩa là gì?

希伯来人 (xībóláirén) nghĩa là người Hebrew, người Israel.

希伯来人 đọc thế nào?

希伯来人 đọc là Xībóláirén (pinyin).

Âm Hán Việt của 希伯来人 là gì?

Âm Hán Việt của 希伯来人 là "hy bá lai nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.