TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

希西家

Xīxījiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HY TÂY GIA

希西家 nghĩa là Hezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo).

Nghĩa của 希西家

Xīxījiā

HY TÂY GIATên riêngtên riêng
  1. Hezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo)

Câu hỏi thường gặp

希西家 nghĩa là gì?

希西家 (xīxījiā) nghĩa là Hezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo).

希西家 đọc thế nào?

希西家 đọc là Xīxījiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 希西家 là gì?

Âm Hán Việt của 希西家 là "hy tây gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.