TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帐帘

zhànglián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帳簾

Âm Hán Việt TRƯỚNG LIÊM

帐帘 nghĩa là rèm cửa.

Nghĩa của 帐帘

zhànglián

TRƯỚNG LIÊMphồn thể 帳簾
  1. Rèm cửa

Câu hỏi thường gặp

帐帘 nghĩa là gì?

帐帘 (zhànglián) nghĩa là rèm cửa.

帐帘 đọc thế nào?

帐帘 đọc là zhànglián (pinyin).

Âm Hán Việt của 帐帘 là gì?

Âm Hán Việt của 帐帘 là "trướng liêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.