TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帐棚

zhàngpeng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帳棚

Âm Hán Việt TRƯỚNG BẰNG
Lượng từ đi kèm: 顶 (dǐng), 座 (zuò)

帐棚 nghĩa là Biến thể của 帐篷 (zhàngpeng).

Nghĩa của 帐棚

zhàngpeng

TRƯỚNG BẰNGDanh từphồn thể 帳棚
  1. Biến thể của 帐篷 (zhàngpeng)

Câu hỏi thường gặp

帐棚 nghĩa là gì?

帐棚 (zhàngpeng) nghĩa là Biến thể của 帐篷 (zhàngpeng).

帐棚 đọc thế nào?

帐棚 đọc là zhàngpeng (pinyin).

Âm Hán Việt của 帐棚 là gì?

Âm Hán Việt của 帐棚 là "trướng bằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.