TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帘布

liánbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 簾布

Âm Hán Việt LIÊM BỐ

帘布 nghĩa là Vải sợi dùng trong lốp xe.

Nghĩa của 帘布

liánbù

LIÊM BỐphồn thể 簾布
  1. Vải sợi dùng trong lốp xe

Câu hỏi thường gặp

帘布 nghĩa là gì?

帘布 (liánbù) nghĩa là Vải sợi dùng trong lốp xe.

帘布 đọc thế nào?

帘布 đọc là liánbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 帘布 là gì?

Âm Hán Việt của 帘布 là "liêm bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.