TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帝王企鹅

dìwángqǐ'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帝王企鵝

Âm Hán Việt ĐẾ VƯƠNG XÍ NGA

帝王企鹅 nghĩa là Chim cánh cụt hoàng đế.

Nghĩa của 帝王企鹅

dìwángqǐ'é

ĐẾ VƯƠNG XÍ NGAphồn thể 帝王企鵝
  1. Chim cánh cụt hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

帝王企鹅 nghĩa là gì?

帝王企鹅 (dìwángqǐ'é) nghĩa là Chim cánh cụt hoàng đế.

帝王企鹅 đọc thế nào?

帝王企鹅 đọc là dìwángqǐ'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 帝王企鹅 là gì?

Âm Hán Việt của 帝王企鹅 là "đế vương xí nga".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.