TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

带儿

dàir giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 帶兒

Âm Hán Việt ĐỚI NHI

带儿 nghĩa là dải, thắt lưng.

Nghĩa của 带儿

dàir

ĐỚI NHIDanh từphồn thể 帶兒
  1. Dải
  2. Thắt lưng
  3. Ruy băng
  4. Lốp
  5. Vùng
  6. Khu vực
  7. Biến thể er hoá của 带 (dài)

Câu hỏi thường gặp

带儿 nghĩa là gì?

带儿 (dàir) nghĩa là dải, thắt lưng.

带儿 đọc thế nào?

带儿 đọc là dàir (pinyin).

Âm Hán Việt của 带儿 là gì?

Âm Hán Việt của 带儿 là "đới nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.