TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帧

zhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幀

Bộ thủ: 巾 (cân) · bộ số 50 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: trinh, tránh, tranh

帧 nghĩa là khung hình.

Nghĩa của 帧

zhēn

phồn thể 幀
  1. Khung hình
  2. Phân loại cho tranh v.v.

Từ ghép có 帧

Câu hỏi thường gặp

帧 nghĩa là gì?

帧 (zhēn) nghĩa là khung hình.

帧 đọc thế nào?

帧 đọc là zhēn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.