TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

帮倒忙

bāngdàománg giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幫倒忙

Âm Hán Việt BANG ĐẢO MANG

帮倒忙 nghĩa là Gây cản trở thay vì giúp đỡ.

Nghĩa của 帮倒忙

bāngdàománg

BANG ĐẢO MANGĐộng từphồn thể 幫倒忙
  1. Gây cản trở thay vì giúp đỡ

Câu hỏi thường gặp

帮倒忙 nghĩa là gì?

帮倒忙 (bāngdàománg) nghĩa là Gây cản trở thay vì giúp đỡ.

帮倒忙 đọc thế nào?

帮倒忙 đọc là bāngdàománg (pinyin).

Âm Hán Việt của 帮倒忙 là gì?

Âm Hán Việt của 帮倒忙 là "bang đảo mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.