TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

常来常往

chángláichángwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 常來常往

Âm Hán Việt THƯỜNG LAI THƯỜNG VÃNG

常来常往 nghĩa là thường xuyên lui tới.

Nghĩa của 常来常往

chángláichángwǎng

THƯỜNG LAI THƯỜNG VÃNGphồn thể 常來常往
  1. Thường xuyên lui tới
  2. Có quan hệ thường xuyên (với)
  3. Gặp nhau thường xuyên

Câu hỏi thường gặp

常来常往 nghĩa là gì?

常来常往 (chángláichángwǎng) nghĩa là thường xuyên lui tới.

常来常往 đọc thế nào?

常来常往 đọc là chángláichángwǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 常来常往 là gì?

Âm Hán Việt của 常来常往 là "thường lai thường vãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.