TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

幌子

huǎngzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOẢNG TỬ

幌子 nghĩa là biển hiệu, bảng hiệu.

Nghĩa của 幌子

huǎngzi

HOẢNG TỬDanh từ
  1. Biển hiệu
  2. Bảng hiệu
  3. nghĩa bóng Sự giả vờ

Câu hỏi thường gặp

幌子 nghĩa là gì?

幌子 (huǎngzi) nghĩa là biển hiệu, bảng hiệu.

幌子 đọc thế nào?

幌子 đọc là huǎngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 幌子 là gì?

Âm Hán Việt của 幌子 là "hoảng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.