TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干嘛

gànmá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 幹嘛

Âm Hán Việt CÁN MA

干嘛 nghĩa là bạn đang làm gì, để làm gì.

Nghĩa của 干嘛

gànmá

CÁN MAĐộng từ, Phó từphồn thể 幹嘛
  1. Bạn đang làm gì?
  2. Để làm gì?
  3. Tại sao chứ?

Câu ví dụ với 干嘛

  • 你干嘛学猫叫? Sao bạn lại meo? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1531517

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

干嘛 nghĩa là gì?

干嘛 (gànmá) nghĩa là bạn đang làm gì, để làm gì.

干嘛 đọc thế nào?

干嘛 đọc là gànmá (pinyin).

Âm Hán Việt của 干嘛 là gì?

Âm Hán Việt của 干嘛 là "cán ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.