TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干宝

Gān Bǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 干寶

Âm Hán Việt CAN BẢO

干宝 nghĩa là Gan Bảo (?-336), nhà sử học và nhà văn Trung Quốc, tác giả của "Tìm kiếm điều siêu nhiên" 搜神记 (Sōushén Jì).

Nghĩa của 干宝

Gān Bǎo

CAN BẢOphồn thể 干寶tên riêng
  1. Gan Bảo (?-336), nhà sử học và nhà văn Trung Quốc, tác giả của "Tìm kiếm điều siêu nhiên" 搜神记 (Sōushén Jì)

Câu hỏi thường gặp

干宝 nghĩa là gì?

干宝 (gān bǎo) nghĩa là Gan Bảo (?-336), nhà sử học và nhà văn Trung Quốc, tác giả của "Tìm kiếm điều siêu nhiên" 搜神记 (Sōushén Jì).

干宝 đọc thế nào?

干宝 đọc là Gān Bǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 干宝 là gì?

Âm Hán Việt của 干宝 là "can bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.