TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干手机

gānshǒujī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾手機

Âm Hán Việt CAN THỦ CƠ

干手机 nghĩa là máy sấy tay.

Nghĩa của 干手机

gānshǒujī

CAN THỦ CƠDanh từphồn thể 乾手機
  1. Máy sấy tay

Câu hỏi thường gặp

干手机 nghĩa là gì?

干手机 (gānshǒujī) nghĩa là máy sấy tay.

干手机 đọc thế nào?

干手机 đọc là gānshǒujī (pinyin).

Âm Hán Việt của 干手机 là gì?

Âm Hán Việt của 干手机 là "can thủ cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.