TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干瘦

gānshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾瘦

Âm Hán Việt CAN SẤU

干瘦 nghĩa là khô héo.

Nghĩa của 干瘦

gānshòu

CAN SẤUTính từphồn thể 乾瘦
  1. Khô héo
  2. Gầy gò và nhăn nheo

Câu hỏi thường gặp

干瘦 nghĩa là gì?

干瘦 (gānshòu) nghĩa là khô héo.

干瘦 đọc thế nào?

干瘦 đọc là gānshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 干瘦 là gì?

Âm Hán Việt của 干瘦 là "can sấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.