干着急 (gānzháojí) nghĩa là Lo lắng một cách bất lực.
干着急 đọc thế nào?
干着急 đọc là gānzháojí (pinyin).
Âm Hán Việt của 干着急 là gì?
Âm Hán Việt của 干着急 là "can trước cấp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.