TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

干衣

gānyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 乾衣

Âm Hán Việt CAN Y

干衣 nghĩa là bộ đồ khô.

Nghĩa của 干衣

gānyī

CAN Yphồn thể 乾衣
  1. Bộ đồ khô (lặn)

Câu hỏi thường gặp

干衣 nghĩa là gì?

干衣 (gānyī) nghĩa là bộ đồ khô.

干衣 đọc thế nào?

干衣 đọc là gānyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 干衣 là gì?

Âm Hán Việt của 干衣 là "can y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.