TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平仓

píngcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平倉

Âm Hán Việt BÌNH THƯƠNG

平仓 nghĩa là đóng vị thế, bán hết, bán tất cả.

Nghĩa của 平仓

píngcāng

BÌNH THƯƠNGĐộng từphồn thể 平倉
  1. Đóng vị thế (tài chính)
  2. Bán hết , bán tất cả (trong giao dịch hàng hóa, hoặc buôn bán)

Câu hỏi thường gặp

平仓 nghĩa là gì?

平仓 (píngcāng) nghĩa là đóng vị thế, bán hết, bán tất cả.

平仓 đọc thế nào?

平仓 đọc là píngcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 平仓 là gì?

Âm Hán Việt của 平仓 là "bình thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.