TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平伏

píngfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH PHỤC

平伏 nghĩa là xoa dịu, làm dịu.

Nghĩa của 平伏

píngfú

BÌNH PHỤC
  1. Xoa dịu
  2. Làm dịu
  3. Dịu dàng
  4. Yên ắng
  5. Nằm sấp

Câu hỏi thường gặp

平伏 nghĩa là gì?

平伏 (píngfú) nghĩa là xoa dịu, làm dịu.

平伏 đọc thế nào?

平伏 đọc là píngfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 平伏 là gì?

Âm Hán Việt của 平伏 là "bình phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.