平均值定理 nghĩa là Định lý giá trị trung bình (trong giải tích).
Nghĩa của 平均值定理
píngjūnzhídìnglǐ
BÌNH QUÂN TRỊ ĐỊNH LÝ
Định lý giá trị trung bình (trong giải tích)
Câu hỏi thường gặp
平均值定理 nghĩa là gì?
平均值定理 (píngjūnzhídìnglǐ) nghĩa là Định lý giá trị trung bình (trong giải tích).
平均值定理 đọc thế nào?
平均值定理 đọc là píngjūnzhídìnglǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 平均值定理 là gì?
Âm Hán Việt của 平均值定理 là "bình quân trị định lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.