TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平头

píngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 平頭

Âm Hán Việt BÌNH ĐẦU

平头 nghĩa là đầu bằng, đầu đinh.

Nghĩa của 平头

píngtóu

BÌNH ĐẦUDanh từphồn thể 平頭
  1. Đầu bằng
  2. Đầu đinh
  3. Phổ thông (người)

Thành ngữ có 平头

Câu hỏi thường gặp

平头 nghĩa là gì?

平头 (píngtóu) nghĩa là đầu bằng, đầu đinh.

平头 đọc thế nào?

平头 đọc là píngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 平头 là gì?

Âm Hán Việt của 平头 là "bình đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.