平平常常 (píngpíngchángcháng) nghĩa là Không có gì đặc biệt.
平平常常 đọc thế nào?
平平常常 đọc là píngpíngchángcháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 平平常常 là gì?
Âm Hán Việt của 平平常常 là "bình bình thường thường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.