TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平底

píngdǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH ĐỂ

平底 nghĩa là đáy phẳng, đế thấp.

Nghĩa của 平底

píngdǐ

BÌNH ĐỂDanh từ
  1. Đáy phẳng
  2. Đế thấp

Từ ghép có 平底

Câu hỏi thường gặp

平底 nghĩa là gì?

平底 (píngdǐ) nghĩa là đáy phẳng, đế thấp.

平底 đọc thế nào?

平底 đọc là píngdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 平底 là gì?

Âm Hán Việt của 平底 là "bình để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.