TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平易近人

píngyìjìnrén giọng máy của trình duyệt

平易近人 nghĩa là dễ tính.

Nghĩa của 平易近人

píngyìjìnrén

Cụm từ
  1. Hòa nhã và dễ gần (thành ngữ); dễ tính
  2. Khiêm tốn và giản dị
  3. văn viết Rõ ràng và đơn giản
  4. Dễ hiểu

Câu hỏi thường gặp

平易近人 nghĩa là gì?

平易近人 (píngyìjìnrén) nghĩa là dễ tính.

平易近人 đọc thế nào?

平易近人 đọc là píngyìjìnrén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.