TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

平等互利

píngděnghùlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH ĐẲNG HỖ LỢI

平等互利 nghĩa là cùng có lợi.

Nghĩa của 平等互利

píngděnghùlì

BÌNH ĐẲNG HỖ LỢI
  1. Cùng có lợi
  2. Chia sẻ lợi ích công bằng

Câu hỏi thường gặp

平等互利 nghĩa là gì?

平等互利 (píngděnghùlì) nghĩa là cùng có lợi.

平等互利 đọc thế nào?

平等互利 đọc là píngděnghùlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 平等互利 là gì?

Âm Hán Việt của 平等互利 là "bình đẳng hỗ lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.